Clinical Decision Support

Hướng dẫn lâm sàng điều trị vàng da sơ sinh

Tài liệu tra cứu thực hành theo AAP 2022NICE CG98, tập trung vào quyết định chiếu đèn, chăm sóc tăng cường, thay máu, IVIG và theo dõi sau điều trị.

Công cụ hỗ trợ lâm sàng, không thay thế thăm khám, phác đồ bệnh viện, hội chẩn sơ sinh hoặc quyết định cấp cứu.
Phạm vi AAP ≥ 35 tuần

Áp dụng đến 336 giờ tuổi, dùng đường cong theo tuổi thai và nguy cơ độc thần kinh.

Phạm vi NICE < 28 ngày

Đánh giá vàng da trẻ sơ sinh dưới 28 ngày, gồm theo dõi, điều trị và vàng da kéo dài.

Đơn vị chuẩn 1 mg/dL = 17.104 µmol/L

Luôn kiểm tra đơn vị xét nghiệm trước khi nhập dữ liệu và diễn giải kết quả.

Luồng đánh giá bilirubin an toàn

1

Xác định tuổi giờ

Tính từ thời điểm sinh đến thời điểm lấy mẫu. Sai lệch giờ làm lệch ngưỡng điều trị.

2

Nhập TSB/TcB đúng đơn vị

Dùng bilirubin toàn phần. Khi quyết định điều trị, ưu tiên TSB theo quy trình xét nghiệm tại đơn vị.

3

Chọn tuổi thai

AAP dùng nhóm ≥35 tuần; NICE có bảng/công thức theo tuổi thai và tuổi sau sinh.

4

Đánh dấu nguy cơ

Phân biệt nguy cơ độc thần kinh AAP với yếu tố nguy cơ lâm sàng NICE.

5

Đọc ngưỡng thấp hơn

BiliTool.Vn tính song song hai phác đồ và hiển thị phác đồ quyết định để minh bạch.

6

Lập kế hoạch theo dõi

Hẹn kiểm tra lại theo khoảng cách đến ngưỡng, tốc độ tăng, nguy cơ rebound và tình trạng trẻ.

Yếu tố nguy cơ độc thần kinh

Khi có yếu tố nguy cơ, ngưỡng chiếu đèn và ngưỡng chăm sóc tăng cường thấp hơn. Tuổi thai thấp đã được phản ánh trong đường cong tuổi thai; không đánh dấu lặp nếu phần mềm đã chọn tuổi thai.

Albumin huyết thanh < 3.0 g/dL khi có chỉ định đo hoặc trẻ đạt vùng chăm sóc tăng cường.
Bệnh tan huyết miễn dịch, thiếu G6PD hoặc tình trạng tan huyết khác đã biết/nghi ngờ.
Nhiễm khuẩn huyết xác định hoặc nghi ngờ.
Tình trạng lâm sàng không ổn định đáng kể trong 24 giờ trước đó.
Tốc độ tăng gợi ý tan huyết: >0.3 mg/dL/giờ trong 24 giờ đầu hoặc >0.2 mg/dL/giờ sau đó.

Diễn giải kết quả và hành động

Theo dõi

Dưới ngưỡng chiếu đèn

Đánh giá khoảng cách đến ngưỡng, tuổi giờ, tuổi thai, bú kém, sụt cân, vàng da trong 24 giờ đầu và khả năng tái khám.

Chiếu đèn

TSB đạt ngưỡng

Bắt đầu chiếu đèn theo phác đồ đơn vị. Đảm bảo cường độ, diện tích da tiếp xúc, bảo vệ mắt và theo dõi nhiệt độ, nước tiểu, bú.

Escalation

Cách ngưỡng thay máu 2 mg/dL

AAP định nghĩa chăm sóc tăng cường khi TSB đạt mức thấp hơn ngưỡng thay máu 2 mg/dL. Cần hồi sức, chiếu đèn tích cực, xét nghiệm và hội chẩn.

Cấp cứu

Đạt ngưỡng thay máu hoặc bệnh não

Chuẩn bị thay máu, hội chẩn sơ sinh/hồi sức, không trì hoãn nếu có dấu hiệu bệnh não bilirubin cấp tính.

Theo dõi, dừng điều trị và IVIG

Nhận diện vàng da

Khám dưới ánh sáng tốt; thay đổi màu da có thể khó nhận biết hơn ở trẻ da sẫm màu. Vàng da trong 24 giờ đầu là dấu hiệu cần đánh giá khẩn.

Dừng chiếu đèn

Cân nhắc dừng khi bilirubin giảm ≥50 µmol/L dưới ngưỡng chiếu đèn, sau đó kiểm tra rebound sau 12–18 giờ theo NICE.

IVIG

Xem xét IVIG 500 mg/kg trong 4 giờ khi tan huyết Rh/ABO và bilirubin tiếp tục tăng >8.5 µmol/L/giờ dù đã chiếu đèn tích cực.

Vàng da kéo dài

Đánh giá nếu vàng da >14 ngày ở trẻ ≥37 tuần hoặc >21 ngày ở trẻ <37 tuần; kiểm tra bilirubin liên hợp và nguyên nhân nền.

Dấu hiệu cần xử trí khẩn

Vàng da trong 24 giờ đầu Bú kém, li bì, giảm trương lực hoặc tăng trương lực Khóc thét, ưỡn người, co giật Sốt/hạ thân nhiệt, nghi nhiễm khuẩn Thiếu máu, gan lách to, nước tiểu sẫm TSB tăng nhanh hoặc gần ngưỡng thay máu

Ngưỡng chiếu đèn tham khảo (mg/dL)

Bảng rút gọn giúp kiểm tra nhanh. Khi ra quyết định, dùng máy tính theo tuổi giờ chính xác và bối cảnh lâm sàng.

A. Không có yếu tố nguy cơ độc thần kinh

Giờ tuổi35 tuần36 tuần37 tuần38 tuần39 tuần≥40 tuần
12 giờ6.17.18.19.19.810.4
24 giờ10.611.411.712.312.813.3
48 giờ14.215.315.716.016.517.0
72 giờ16.817.818.318.819.319.8
96 giờ18.619.520.020.721.321.8
120 giờ19.720.521.021.622.122.6
≥144 giờ20.020.821.322.022.523.0

B. Có yếu tố nguy cơ độc thần kinh

Giờ tuổi35 tuần36 tuần37 tuần38 tuần39 tuần≥40 tuần
12 giờ4.35.26.17.17.88.5
24 giờ8.99.510.010.510.510.5
48 giờ12.213.013.514.014.014.0
72 giờ14.615.315.816.616.616.6
96 giờ16.116.917.418.218.218.2
120 giờ17.017.818.319.119.119.1
≥144 giờ17.518.318.819.519.519.5

Nguồn tham khảo